#anhbatuvi #tuvimauthan1968nu
VẬN HẠN MẬU NGỌ 1978 Nam SÁU THÁNG đầu 2020
XEM TỬ VI TUỔI MẬU THÂN NĂM 2020 NỮ MẠNG 1968
Mậu Thân — Tuổi 53 – Nữ Mạng
Sanh từ: 29/01/1968 đến 16/02/1969
Mạng: Đại Trạch Thổ – Đất rộng lớn
Tướng tinh: Xương con khỉ, tướng tinh con lạc đà.

Mạng Thổ gặp năm Thổ là Tương trợ: Tốt: Chủ về một năm có ít sự thay đổi.
Sao: Thái Bạch: Xấu: Hao tài, đau ốm.
Đây là sao xấu đối với nữ tuổi Thân 1968. Sao Thái Bạch là hung tinh thường đem lại chuyện trở ngại trong công việc kinh doanh. Đề phòng kẻ tiểu nhân phá hoại làm hao tốn tiền của, cẩn thận có thể trắng tay và chuyện quan sự. Tháng 2, 5, 8 âm lịch và màu trắng là kỵ nhất.

Hạn: Thiên la: Tinh thần bất an.
Nữ Mậu Thân mà gặp hạn Thiên La năm 2020, chủ hay đau ốm lâu ngày không khỏi. Bệnh đều do quỷ ma quấy phá mà ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe.

Vận Niên: Hầu Thực Quả: Tốt
Tức là khỉ ăn quả. Khỉ được ăn nhiều quả nên cuộc sống luôn no đủ, an nhàn, rủng rỉnh. Năm nay dù cho tính chuyện đại sự hay tiểu sự thì đều được thuận lợi do có nhiều may mắn. Kinh doanh buôn bán phát tài, làm nông thì được mùa được giá.

Thiên can: Mậu gặp Canh: Sinh xuất, hao tổn.
Địa chi: Thân gặp Tý: Tam Hợp: May mắn, thành công.

+ Toạ Cung tiểu vận có các sao: Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Mã, Tang Môn, Cô Thần, Phi Liêm, Bệnh đây là bộ sao chủ về trong nhà có chuyện buồn đưa tới và công việc làm ăn của gia đình kém.
+ Toạ Cung tiểu hạn có các sao: Lộc Tồn Bác Sỹ, Tràng Sinh, Bạch hổ đây là bộ sao chủ ra ngoài sức khỏe không được tốt công việc làm ăn gặp nhiều khó khăn và chú ý cẩn thận các con vật cắn đá.
+ Cung nhị hợp có các sao: Thiên Quan, LN Văn Tinh, Tuyệt, Đại Hao, Trực Phù đây là bộ sao chủ về đầu năm đi lễ chùa để cầu bình an, ngoài ra quý bà chú ý tiền bạc có sự tiêu pha nhiều.
+ Cung tam hợp có các sao: Thiên Việt, Thiên Phúc, Thanh Long, Quan Đới, Tuế Phá, Thiên Hư, Thiên Khốc, Triệt, Phượng Các, Giải Thần, Thai, Phục Binh, Điếu Khách, Quả Tú, Địa Võng đây là bộ sao chủ về trong nhà có chuyện buồn đưa tới như có tang trong gia đình và tình cảm vợ chồng không hòa hợp chú ý mất trộm đạo quân gian.

Vận Hạn 6 Tháng Đầu 2020

Tháng 1 – Mậu Dần (Thổ)
Mệnh: Thổ: đồng hành bổn mạng, sức khỏe tốt.
Thiên Can: Mậu (thổ) đồng hành tốt cho công việc. hanh thông dễ thuận lợi tiền tài.
Địa Chi: Dần, Thân (Kim) thuộc nhóm lục xung gia đạo nhiều buồn phiền âu lo.

Tháng 2 – Kỷ Mão (Thổ)
Mệnh: Thổ: đồng hành bổn mạng, sức khỏe tốt.
Thiên Can: Mậu (Thổ), Kỷ (Thổ) không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Mão, Thân (Kim) tự chủ, bình hòa nhau; không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.

Tháng 3 – Canh Thìn (Kim)
Mệnh: Thổ sinh Kim: sinh xuất bản mệnh bổn mạng, sức khỏe cần cẩn trọng. Sức khoẻ không tốt đẹp.
Thiên Can: Canh (kim), Mậu (thổ) không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Thân, và Thìn thuộc nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn là dấu hiệu của nhiều may mắn không chỉ cho gia đạo mà còn cho cả công việc.

Tháng 4 – Tân Tỵ (Kim)
Mệnh: Thổ sinh Kim: sinh xuất bản mệnh bổn mạng, sức khỏe cần cẩn trọng. Sức khoẻ không tốt đẹp.
Thiên Can: Tân (kim), Mậu (thổ): không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Thân và Tỵ thuộc nhóm lục hợp là dấu hiệu của nhiều may mắn không chỉ cho gia đạo mà còn cho cả công việc.

Tháng 5 – Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc)
Mệnh: Mộc khắc Thổ tháng khắc Bổn mạng. sức khoẻ bổn mạng xấu đề phòng tai nạn phạm thân.
Thiên Can: Mậu (thổ) khắc Nhâm (thuỷ), thiên can khắc tháng công việc gặp nhiều chống phá cẩn thận tiểu nhân lợi dụng trong cv.
Địa Chi: Thân, Ngọ tự chủ, bình hòa nhau; không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.

Tháng 6 – Quý Mùi (Dương Liễu Mộc)
Mệnh: Mộc khắc Thổ tháng khắc Bổn mạng. sức khoẻ bổn mạng xấu đề phòng tai nạn phạm thân.
Thiên Can: Mậu hợp Quý: thiên can thuộc ngũ hợp, tốt cho cv và tài lộc.
Địa Chi: Mùi, Thân tự chủ, bình hòa nhau; không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.

[vid_tags]

Xem Thêm Bài Viết Về Tử Vi Khác: http://tuvihangngay.net/tu-vi

Nguồn: http://tuvihangngay.net/