#tuvikydau1969nu #anhbatuvi
VẬN HẠN QUÝ DẬU 1993 Nử SÁU THÁNG đầu 2020
XEM TỬ VI TUỔI KỶ DẬU NĂM 2020 NỮ MẠNG 1969
Kỷ Dậu — Tuổi 52 – Nữ Mạng
Sanh từ: 17/02/1969 đến 05/01 1970)
Mạng: Đại Trạch Thổ – Đất rộng lớn
Tướng tinh: Xương con gà, tướng tinh con thỏ

Mạng Thổ gặp năm Thổ là Tương trợ: Tốt: Chủ về một năm có ít sự thay đổi

Sao: Thái Dương: Tốt: May mắn, danh lộc tốt
Nữ Kỷ Dậu được phúc tinh hành hoả Thái Dương chiếu mệnh thì có thêm nhiều niềm vui, thường được quý nhân hay bạn bè giúp đỡ trong công việc hay tiền bạc, dễ gặp cơ hội trong công danh sự nghiệp. Mua bán hanh thông.

Hạn: Địa Võng: Nhiều lo âu
Nữ Kỷ Dậu gặp hạn Địa Võng thì không nên đi xa. Hạn Địa Võng chủ về chuyện buồn lòng, chú ý lời ăn tiếng nói và cẩn thận trọng có người thân thọ nạn nhất là con trai. Công việc làm ăn gặp khó khăn, trở ngại hay bị cạnh tranh vị trí khiến luôn âu lo.

Vận Niên: Dương Hồi Ngàn (Dê về suối): Tốt
Là hình tượng dê đang ăn trên bờ cỏ. Sẽ là một năm no đủ, sung túc có của ăn của để nên con đường danh vọng cũng có nhiều thành tựu, thuận lợi.

Thiên can: Kỷ gặp Canh: Bình Hòa: Thuận Thành
Địa chi: Dậu gặp Tý: Tam Tai: Ốm đau, khó khăn

+ Cung đặt mệnh có các sao: Thiếu âm, Hỷ thần, Lưu hà, Địa võng, Phúc đức, Thiên đức, Quả tú, Hoá lộc, Hoá quyền, Tuần.
+ Cung xung chiếu có các sao: Trực phù, Long đức, Phượng cát, Giải thần, Bạch hổ, Lộc Tồn, Bác sỹ
+ Cung nhị hợp có các sao: Đào hoa, Nguyệt đức, Thiên khôi, Tử phù, Đại hao.
+ Cung tam hợp có các sao: Thiếu dương, Hồng loan, Thiên phúc quý nhân, Đương phù, Cô thần, Kiếp sát, Tấu thư.
 theo như trên có thể luận đoán năm canh tý 2020 các chị được phúc tinh Thái Dương chiếu mạng, toạ cung tiểu vận vào sanh địa nên tốt cho công việc làm ăn, công danh phát triển chưc vụ ổn định nhưng trong long nhiều lo toan, nghi ngờ uẩn khúc. Với nhị hợp Hoá lộc, Hoá quyền công danh, tiền tài làm ra nhiều nhưng bị Đại hao đáo tiểu hạn nên tiền tài chi ra cũng ko kém. Một năm thành công về công việc nhưng không thành công về tiền tài và tình cảm, có thể sẽ có chia ly trong tinh cảm voẹ chồng.

Vận Hạn 6 tháng đầu 2020

Tháng 1 – Mậu Dần (Thổ)
Mệnh: Thổ: đồng hành bổn mạng, sức khỏe tốt.
Thiên Can: Mậu (Thổ), Kỷ (Thổ) không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Dần (kim), Dậu (Kim) tự chủ, bình hòa nhau; không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.

Tháng 2 – Kỷ Mão (Thổ)
Mệnh: Thổ: đồng hành bổn mạng, sức khỏe tốt.
Thiên Can: Kỹ (thổ) đồng hành tốt cho công việc. hanh thông dễ thuận lợi tiền tài.
Địa Chi: Mão (thổ) và Dậu thuộc nhóm lục xung gia đạo nhiều buồn phiền âu lo.

Tháng 3 – Canh Thìn (Kim)
Mệnh: Thổ sinh Kim: sinh xuất bản mệnh bổn mạng, sức khỏe cần cẩn trọng. Sức khoẻ không tốt đẹp.
Thiên Can: Canh (kim), Kỹ (thổ) không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Thìn (thổ) gặp Dậu, thuộc nhóm địa chi lục hợp dấu hiệu của nhiều may mắn không chỉ cho gia đạo mà còn cho cả công việc.

Tháng 4 – Tân Tỵ (Kim)
Mệnh: Thổ sinh Kim: sinh xuất bản mệnh bổn mạng, sức khỏe cần cẩn trọng. Sức khoẻ không tốt đẹp.
Thiên Can: Tân (kim), Kỹ (thổ): không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Tỵ, và Dậu thuộc nhóm tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu là dấu hiệu của nhiều may mắn không chỉ cho gia đạo mà còn cho cả công việc.

Tháng 5 – Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc)
Mệnh: Mộc khắc Thổ tháng khắc Bổn mạng. sức khoẻ bổn mạng xấu đề phòng tai nạn phạm thân.
Thiên Can: Nhâm (thuỷ), Kỹ (thổ) không xung, không hợp là trạng thái cân bằng, tự chủ.
Địa Chi: Dậu, gặp Ngọ nằm trong nhóm tứ hành sung, gia đạo khó tránh buồn phiền âu lo nhưng không qua lớn do xa nhau trong tứ hành sung.

Tháng 6 – Quý Mùi (Dương Liễu Mộc)
Mệnh: Mộc khắc Thổ tháng khắc Bổn mạng. sức khoẻ bổn mạng xấu đề phòng tai nạn phạm thân.
Thiên Can: Kỹ (thổ), khắc Quý (thuỷ): thiên can khắc tháng cẩn thận hao tài công việc có người chống phá.
Địa Chi: Mùi (thổ), Dậu (kim) tự chủ, bình hòa nhau; không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.

[vid_tags]

Xem Thêm Bài Viết Về Tử Vi Khác: http://tuvihangngay.net/tu-vi

Nguồn: http://tuvihangngay.net/